LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

giờ

time

/zəː˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Đơn vị thời gian bằng sáu mươi phút hoặc thời điểm chỉ trên đồng hồ.

    Tàu sẽ khởi hành lúc bảy giờ sáng.

  • noun · A2

    Thời điểm hoặc khoảng thời gian dành cho một việc nhất định.

    Đã đến giờ nghỉ trưa của mọi người.

Appears in 9 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app