Vietnamese · word
nơi
destination
/nəːj/noun
Meanings
- noun · A1
Khoảng không gian hoặc địa điểm xác định.
Đây là một nơi rất yên tĩnh để làm việc.
- noun · A2
Địa điểm đến hoặc đích đến cuối cùng của một chuyến đi.
Sau nhiều giờ lái xe, chúng tôi đã tới nơi an toàn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
