LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đến

to

/ɗen˧˦/preposition

Meanings

  • preposition · A1

    Dùng để chỉ đích đến của chuyển động hoặc giới hạn của thời gian.

    Chúng tôi đi từ Hà Nội đến Đà Nẵng bằng máy bay.

  • verb · A1

    Di chuyển và có mặt tại một địa điểm hoặc mốc thời gian.

    Chuyến tàu sẽ đến ga lúc tám giờ tối.

  • adverb · B1

    Dùng trước số lượng để nhấn mạnh mức độ nhiều hoặc bất ngờ.

    Hôm qua có đến một trăm người tham gia sự kiện.

Appears in 9 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app