Vietnamese · word
gái
female
/ɣaːj˧˦/noun
Meanings
- noun · A1
Người thuộc giới tính nữ, thường còn trẻ tuổi hoặc là con trong gia đình.
Gia đình họ có một trai và một gái.
- adjective · A1
Chỉ giới tính nữ của người, thường đứng sau danh từ.
Em gái của tôi đang học ở Hà Nội.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
