LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

giữ

keep

/zɨˀ˦˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Tiếp tục có hoặc cầm một vật, không đưa cho người khác.

    Bạn hãy giữ chiếc chìa khóa này cẩn thận.

  • verb · A2

    Làm cho một tình trạng, lời hứa hoặc trạng thái tiếp tục như cũ, không thay đổi.

    Xin mọi người giữ trật tự khi vào phòng họp.

  • verb · B1

    Trông coi hoặc bảo vệ người hay đồ vật để tránh bị mất mát hoặc nguy hiểm.

    Chiều nay mẹ nhờ tôi ở nhà giữ em bé.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app