LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

học

study

/hɔwk͡p˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Thu nhận hiểu biết hoặc kỹ năng mới qua sách vở, trường lớp hoặc luyện tập.

    Tôi đang học tiếng Việt mỗi ngày.

  • verb · B1

    Bắt chước hoặc làm theo hành vi, cách làm của người khác.

    Trẻ con rất nhanh học theo thói quen của người lớn.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app