Vietnamese · word
táo
apples
/taːw˧˦/noun
Meanings
- noun · A1
Một loại quả tròn, vỏ màu đỏ, xanh hoặc vàng, thịt giòn ngọt.
Mỗi ngày tôi đều ăn một quả táo.
- adjective · B1
Tình trạng khó đi đại tiện do phân khô và cứng.
Uống ít nước và thiếu chất xơ dễ khiến bạn bị táo.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
