LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

muốn

want

/muən˧˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Có mong ước làm một điều gì hoặc có một thứ gì đó.

    Tôi muốn uống một cốc cà phê sữa đá.

  • verb · B1

    Sắp diễn ra một hiện tượng thời tiết hoặc gần đến một mức độ nào đó.

    Trời có nhiều mây đen, hình như muốn mưa rồi.

Appears in 31 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app