LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chào

greet

/t͡ɕaːw˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nói lời kính trọng hoặc thân thiện khi gặp gỡ hay từ biệt ai đó.

    Em chào thầy cô khi vào lớp học.

  • interjection · A1

    Lời gọi thân mật dùng khi gặp mặt hoặc tạm biệt bạn bè.

    Chào! Lâu rồi không gặp bạn.

  • verb · B2

    Giới thiệu hàng hóa hoặc đưa ra mức giá để mời khách hàng mua.

    Họ chào giá rất tốt cho đơn hàng này.

Appears in 47 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app