LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

thừa

extra

/tʰɨə˨˩/adjective

Meanings

  • adjective · A2

    Còn lại sau khi đã dùng hoặc thanh toán đủ.

    Người bán hàng trả lại tiền thừa cho tôi.

  • verb · A2

    Còn lại hoặc có nhiều hơn mức cần thiết.

    Hôm nay nấu nhiều món nên còn thừa đồ ăn.

  • adjective · B1

    Không cần thiết, không đem lại tác dụng gì.

    Lời giải thích đó hoàn toàn thừa.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app