LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

trước

first

/ʈɨək˧˥/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Làm một việc sớm hơn người khác hoặc trước một thời điểm nào đó.

    Bạn cứ ăn cơm trước đi, không cần chờ tôi đâu.

  • preposition · A1

    Ở vị trí phía mặt của một nơi nào đó, hoặc sớm hơn một mốc thời gian.

    Chúng ta hãy gặp nhau ở trước cổng trường lúc bảy giờ.

  • adjective · A2

    Nói về khoảng thời gian vừa mới qua, hoặc phần phía mặt.

    Tuần trước tôi có chuyến đi công tác ở Hà Nội.

Appears in 3 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app