Vietnamese · word
túi
bag
/tuj˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Đồ dùng bằng vải, da hoặc nhựa dùng để đựng đồ mang theo.
Cô ấy mua một chiếc túi xách mới.
- noun · A2
Phần nhỏ được may liền vào quần áo để đựng đồ nhỏ gọn.
Anh ấy để điện thoại trong túi áo.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
