LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cho

give

/t͡ɕɔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Đưa cái gì cho ai hoặc tặng một thứ gì đó.

    Tôi cho bạn mượn cây bút này.

  • preposition · A1

    Chỉ người hoặc vật nhận được hành động hay lợi ích.

    Anh ấy mua hoa cho mẹ.

  • verb · A2

    Đồng ý cho ai làm một việc gì đó.

    Bố mẹ không cho tôi đi chơi khuya.

Appears in 32 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app