Vietnamese · word
cái
thing
/kaːj˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Từ dùng trước danh từ chỉ đồ vật, hoặc đứng trước từ chỉ định để gọi một vật thể.
Tôi rất thích cái áo này.
- adjective · A2
Thuộc về giống có khả năng sinh con hoặc đẻ trứng ở động vật.
Nhà tôi nuôi một con chó cái.
- adjective · B1
Có kích thước lớn nhất hoặc giữ vai trò quan trọng nhất trong một nhóm.
Ngón tay cái của anh ấy bị đau.
Appears in 4 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.



