LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ấm

cozy

/ʔəm˧˥/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có nhiệt độ vừa phải, không lạnh và không quá nóng, đem lại cảm giác dễ chịu.

    Căn phòng này rất ấm vào mùa đông.

  • noun · A2

    Đồ dùng có quai và vòi, dùng để đun nước hoặc pha trà.

    Mẹ đang đun một ấm nước trên bếp.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app