Vietnamese · word
mây
clouds
/məj˧˧/noun
Meanings
- noun · A1
Khối hơi nước trắng hoặc xám bay lơ lửng trên bầu trời.
Hôm nay bầu trời có rất nhiều đám mây trắng.
- noun · B1
Một loại cây leo thân dẻo, thường được dùng để đan lát bàn ghế và đồ gia dụng.
Chiếc ghế này được đan bằng mây tự nhiên.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
