LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

làm

do

/laːm˨˩/verb

Meanings

  • verb · A1

    Thực hiện một công việc hoặc hoạt động.

    Anh ấy làm việc ở công ty này từ năm ngoái.

  • verb · A1

    Tạo ra một đồ vật, sản phẩm hoặc món ăn.

    Mẹ tôi đang làm một chiếc bánh kem cho bữa tiệc.

  • verb · A2

    Khiến cho ai đó hoặc cái gì đó có một trạng thái hoặc cảm xúc mới.

    Tin vui này làm cả gia đình rất hạnh phúc.

Appears in 6 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app