Vietnamese · word
mưa
rain
/mɨə˧˧/verb
Meanings
- verb · A1
Nước rơi từ trên trời xuống thành giọt.
Hôm nay trời mưa rất to.
- noun · A1
Hiện tượng nước rơi từ mây xuống mặt đất.
Tôi rất thích ngắm mưa qua cửa sổ.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

