LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

bằng

by

/ɓaŋ˨˩/preposition

Meanings

  • preposition · A1

    Dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc chất liệu làm ra một việc gì đó.

    Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.

  • preposition · A2

    Dùng sau tính từ để so sánh mức độ ngang nhau giữa hai đối tượng.

    Căn phòng này rộng bằng phòng của tôi.

Appears in 8 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app