LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

thẻ

card

/tʰɛ˧˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Một miếng nhựa hoặc giấy cứng nhỏ dùng để thanh toán, chứng minh danh tính hoặc ra vào.

    Tôi muốn mở một thẻ ngân hàng mới.

  • noun · B1

    Mảnh nhựa màu vàng hoặc đỏ mà trọng tài dùng để cảnh cáo hoặc phạt cầu thủ trong thể thao.

    Trọng tài đã rút thẻ đối với hậu vệ sau pha phạm lỗi.

Appears in 8 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app