LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

xin

please

/sin˧˧/verb

Meanings

  • verb · A1

    Dùng trước một hành động khác để thể hiện sự lịch sự hoặc tôn trọng.

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  • verb · A1

    Nói với ai đó để nhận được một thứ gì.

    Tôi có thể xin một cốc nước được không?

Appears in 8 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app