LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cao

tall

/kaːw/adjective

Meanings

  • adjective · A1

    Có khoảng cách lớn từ đáy hoặc mặt đất lên đến đỉnh.

    Anh ấy rất cao và chơi bóng rổ giỏi.

  • adjective · A2

    Ở mức nhiều hơn hoặc tốt hơn mức bình thường về số lượng, giá trị hoặc chất lượng.

    Giá phòng khách sạn ở đây rất cao.

  • noun · B1

    Thuốc dạng đặc quánh nấu từ thảo mộc hoặc động vật dùng để bôi hoặc uống.

    Mẹ thoa cao lên trán khi bị đau đầu.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app