LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

trông

look

/ʈoŋ˧˧/verb

Meanings

  • verb · A1

    Có vẻ ngoài như thế nào đó khi nhìn vào.

    Hôm nay trông bạn rất vui.

  • verb · A2

    Để ý, giữ gìn hoặc chăm nom người hay đồ vật.

    Bạn có thể trông nhà giúp tôi một lát không?

  • verb · B1

    Hướng mắt nhìn về một phía hoặc mở ra hướng nào đó.

    Căn phòng này có cửa sổ trông ra công viên.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app