Vietnamese · word
khá
quite
/xaː˧˥/adverb
Meanings
- adverb · A2
Đứng trước tính từ hoặc động từ để chỉ mức độ tương đối cao, hơn mức bình thường một chút.
Hôm nay trời khá lạnh.
- adjective · A2
Đạt mức độ tốt, tương đối đầy đủ hoặc giỏi hơn mức trung bình.
Tiếng Anh của cô ấy khá lắm.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
