LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chỉ

only

/t͡ɕi˧˩˨/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Dùng để giới hạn sự việc hoặc số lượng, không có cái khác ngoài điều đó.

    Tôi chỉ có một người bạn ở đây.

  • verb · A2

    Dùng ngón tay hoặc vật gì đó để hướng người khác nhìn về một phía hoặc một vật.

    Cô ấy chỉ đường cho khách du lịch.

  • noun · A2

    Sợi mỏng và bền, dùng để xâu kim và may vá quần áo.

    Mẹ mua một cuộn chỉ màu đỏ.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app