LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

hai

two

/haːj/number

Meanings

  • number · A1

    Số đứng sau số một và trước số ba; chỉ số lượng 2.

    Tôi có hai người anh trai.

  • noun · B1

    Cách gọi người con đầu lòng hoặc người anh, chị lớn nhất trong gia đình ở miền Nam.

    Anh Hai của tôi đang đi làm ở thành phố.

Appears in 13 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app