LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

người

person

/ŋɨəj˨˩/noun

Meanings

  • noun · A1

    Một con người nói chung hoặc một cá nhân thuộc về một nơi nào đó.

    Cô ấy là một người rất thân thiện.

  • noun · A1

    Từ dùng kèm với số từ để đếm số lượng cá nhân.

    Bàn này có đủ chỗ cho bốn người không?

  • noun · A2

    Toàn bộ cơ thể của một cá nhân.

    Hôm nay tôi thấy trong người mệt mỏi.

Appears in 6 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app