Vietnamese · word
chơi
visit
/t͡ɕəːj/verb
Meanings
- verb · A1
Tham gia vào một trò chơi, môn thể thao hoặc hoạt động giải trí.
Chúng tôi thường chơi bóng đá vào chiều chủ nhật.
- verb · A1
Đi ra ngoài hoặc gặp gỡ người khác để thư giãn và giải trí.
Tối nay tôi muốn đi chơi với bạn bè.
- adverb · B1
Làm một việc gì đó để vui, không có ý định nghiêm túc.
Tôi chỉ nói chơi thôi, bạn đừng bận tâm.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

