LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đấy

(emphasis particle)

/ɗəj˧˥/particle

Meanings

  • particle · A1

    Dùng ở cuối câu để nhấn mạnh ý kiến, lời khen hoặc lời nhắc nhở.

    Chiếc áo này đẹp đấy!

  • pronoun · A1

    Dùng để chỉ người, vật hoặc địa điểm vừa được nói đến.

    Cái đấy là của ai?

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app