LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đơn

receipt

/ɗəːn/noun

Meanings

  • noun · A2

    Tờ giấy ghi yêu cầu chính thức, thông tin mua bán hoặc hướng dẫn dùng thuốc.

    Bạn cần nộp đơn xin việc trước ngày mai.

  • adjective · A2

    Chỉ có một người hoặc một vật duy nhất, không ghép đôi.

    Khách sạn có hai phòng đơn còn trống.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app