LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

giấy

paper

/zəj˧˦/noun

Meanings

  • noun · A1

    Vật liệu mỏng làm từ cây để viết, vẽ hoặc in lên.

    Tôi cần một tờ giấy để viết ghi chú.

  • noun · A2

    Văn bản hoặc chứng nhận chính thức dùng cho công việc, thủ tục.

    Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app