LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

gửi

give

/ɣɨj˧˩˧/verb

Meanings

  • verb · A1

    Chuyển thư từ, quà hoặc tin nhắn cho người khác qua bưu điện, mạng internet hoặc người trung gian.

    Tôi vừa gửi một bức thư cho bạn thân ở nước ngoài.

  • verb · A1

    Đưa tiền hoặc đồ vật tận tay cho người khác một cách lịch sự trong giao dịch hoặc đời sống.

    Em gửi anh tiền vé xe buýt ạ.

  • verb · A2

    Nhờ người khác hoặc dịch vụ trông coi, giữ hộ đồ đạc, phương tiện hoặc tiền bạc trong một thời gian.

    Chúng tôi gửi xe máy ở bãi đỗ trước siêu thị.

Appears in 4 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app