LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

lấy

take

/ləj˧ˀ˥/verb

Meanings

  • verb · A1

    Cầm, nhận hoặc có được một thứ gì đó.

    Cho tôi lấy một cốc cà phê sữa đá.

  • verb · A2

    Kết hôn với ai đó làm vợ hoặc làm chồng.

    Họ lấy nhau được năm năm rồi.

Appears in 6 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app