LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

quả

fruit

/kwaː˧˩˥/noun

Meanings

  • noun · A1

    Bộ phận của cây phát triển từ hoa và chứa hạt, hoặc từ dùng để đếm trái cây và các vật hình tròn.

    Mẹ mua cho tôi năm quả cam.

  • adverb · B1

    Dùng để khẳng định một việc là hoàn toàn đúng sự thật hoặc đúng như đã dự đoán.

    Lời dự đoán của anh ấy quả không sai.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app