LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

thôi

that's okay

/tʰoj/interjection

Meanings

  • particle · A1

    Dùng ở cuối câu để rủ rê, giục giã ai đó cùng làm một việc.

    Muộn rồi, chúng mình đi về thôi!

  • interjection · A1

    Dùng để từ chối khéo, bảo dừng lại hoặc bỏ qua không làm nữa.

    Thôi, tôi no rồi, không ăn thêm được nữa đâu.

  • particle · A2

    Dùng ở cuối câu để nhấn mạnh sự giới hạn, mang nghĩa chỉ có thế.

    Tôi mua hai quả táo này thôi.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app