Vietnamese · word
bơ
butter
/ɓəː˧˧/noun
Meanings
- noun · A1
Một loại thức ăn béo màu vàng làm từ sữa bò hoặc động vật khác.
Tôi thích ăn bánh mì quét bơ vào buổi sáng.
- noun · A2
Một loại quả có vỏ dày màu xanh hoặc nâu sẫm, ruột mềm béo và có một hạt to ở giữa.
Sinh tố bơ là thức uống rất được ưa chuộng ở Việt Nam.
- verb · B1
Cố tình không chú ý, không trả lời hoặc không quan tâm đến ai đó.
Tôi vừa vẫy tay chào nhưng cậu ấy lại bơ tôi luôn.
Appears in 1 scenario
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.
