Vietnamese · word
món
dish
/mɔn˧˥/noun
Meanings
- noun · A1
Thức ăn hoặc đồ uống được chế biến theo một cách riêng.
Món này rất ngon và dễ làm.
- noun · A2
Từ dùng để chỉ từng thứ đồ vật, quà tặng hoặc khoản tiền.
Anh ấy tặng tôi một món quà ý nghĩa.
Appears in 3 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.


