LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ăn

eat

/ʔan˧˧/verb

Meanings

  • verb · A1

    Cho thức ăn vào miệng, nhai và nuốt.

    Họ đang ăn cơm cùng gia đình.

  • verb · A2

    Tổ chức hoặc tham gia một bữa tiệc, ngày lễ.

    Năm nay gia đình tôi về quê ăn Tết.

Appears in 7 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app