Vietnamese · word
bữa
meal
/ɓɨə˦ˀ˥/noun
Meanings
- noun · A1
Một lần ăn uống trong ngày như bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối.
Gia đình tôi thường ăn bữa tối lúc bảy giờ.
- noun · A2
Một ngày hoặc một thời điểm trong thời gian.
Bữa nay tôi bận không đi chơi được.
- verb · B2
Dùng dao hoặc rìu bổ mạnh làm nứt hoặc tách đôi một vật ra.
Anh ấy đang bữa củi ở sau vườn.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

