LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

tối

evening

/toj˧˦/noun

Meanings

  • noun · A1

    Thời gian vào cuối ngày, sau khi mặt trời lặn.

    Chúng tôi thường ăn cơm cùng nhau vào buổi tối.

  • adjective · A1

    Có rất ít hoặc không có ánh sáng.

    Căn phòng này rất tối vì không có cửa sổ.

Appears in 4 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app