LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chị

older sister

/ci˧˨ʔ/noun

Meanings

  • noun · A1

    Người con gái sinh trước mình trong cùng một gia đình.

    Chị của tôi là bác sĩ.

  • pronoun · A1

    Từ dùng để gọi lịch sự một người phụ nữ lớn tuổi hơn mình hoặc ngang tuổi.

    Chị có muốn uống cà phê không?

  • pronoun · A1

    Từ người phụ nữ dùng để tự xưng khi nói chuyện với người nhỏ tuổi hơn.

    Để chị giúp em một tay.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app