LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chụp

take

/t͡ɕup̚˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh hoặc điện thoại.

    Tôi muốn chụp một bức ảnh ở đây.

  • verb · B1

    Dùng tay nhanh chóng đón và giữ lấy một vật đang chuyển động.

    Thủ môn nhanh tay chụp lấy quả bóng.

  • verb · B2

    Đưa vật có vòm hoặc nắp đậy úp lên trên một vật khác.

    Mẹ lấy lồng bàn chụp lên mâm cơm.

Appears in 1 scenario

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app