Vietnamese · word
đứng
stand
/ɗɨŋ˧˥/verb
Meanings
- verb · A1
Ở tư thế thẳng người trên hai chân.
Mọi người đứng dậy khi thầy giáo bước vào lớp.
- verb · B1
Ngừng di chuyển hoặc ngừng hoạt động bình thường.
Chiếc đồng hồ này đã bị đứng từ sáng nay.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

