LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

chứ

of course

/t͡ɕɨ́/particle

Meanings

  • particle · A1

    Dùng ở cuối câu để khẳng định hoặc đồng ý một cách dứt khoát.

    Tôi đi xem phim cùng bạn chứ!

  • conjunction · A2

    Dùng để nối các phần trong câu nhằm diễn tả sự đối lập hoặc lựa chọn điều này thay vì điều khác.

    Hôm nay tôi muốn uống trà chứ không uống cà phê.

  • particle · A2

    Dùng ở cuối câu hỏi để hỏi lại nhằm xác nhận một điều người nói tin là đúng.

    Bạn vẫn nhớ số điện thoại của tôi chứ?

Appears in 38 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app