LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

ở

from

/əː˧˩˧/preposition

Meanings

  • verb · A1

    Sống, cư trú hoặc ở lại một nơi nào đó mà không đi đâu.

    Cuối tuần này tôi chỉ muốn ở nhà.

  • preposition · A1

    Dùng trước từ chỉ nơi chốn để xác định vị trí hoặc địa điểm diễn ra hành động.

    Anh ấy đang làm việc ở văn phòng.

Appears in 41 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app