Vietnamese · word
dạo
time
/zaːw˧˨/verb
Meanings
- verb · A2
Đi lại thong thả để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
Chúng tôi thích dạo phố vào buổi tối.
- noun · A2
Khoảng thời gian trong quá khứ hoặc khoảng thời gian gần đây.
Dạo này công việc của bạn có bận không?
- verb · B2
Chơi một đoạn nhạc ngắn trước khi bắt đầu bài hát chính.
Anh ấy dạo một đoạn đàn ghi-ta trước khi hát.
Appears in 2 scenarios
From the same conversation
Start speaking today
Free, no card needed. On the web or in the app.

