LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

vẫn

still

/vən˦ˀ˥/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Chỉ một hành động hoặc trạng thái tiếp tục diễn ra như trước, không thay đổi.

    Tôi vẫn sống ở thành phố này.

  • adverb · A2

    Chỉ một việc xảy ra dù có trở ngại hoặc hoàn cảnh trái ngược.

    Dù trời mưa to, họ vẫn đi làm đúng giờ.

Appears in 2 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app