LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

gặp

meet

/ɣăp˧˨ʔ/verb

Meanings

  • verb · A1

    Nhìn thấy và tiếp xúc, nói chuyện với ai đó ở cùng một nơi.

    Chiều nay tôi gặp bạn ở quán cà phê.

  • verb · B1

    Rơi vào một tình huống hoặc chịu đựng một vấn đề nào đó.

    Xe của anh ấy gặp sự cố trên đường đi làm.

Appears in 15 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app