LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

đâu

where

/ɗəw/pronoun

Meanings

  • pronoun · A1

    Từ dùng để hỏi về nơi chốn hoặc vị trí.

    Nhà của bạn ở đâu?

  • pronoun · A2

    Từ chỉ một nơi bất kỳ hoặc không xác định cụ thể.

    Hôm nay tôi không muốn đi đâu cả.

  • particle · A2

    Từ đặt ở cuối câu hoặc trước vị ngữ để nhấn mạnh ý phủ định.

    Tôi không có quên lời bạn dặn đâu.

Appears in 19 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app