LexemicaVietnamese course

Vietnamese · word

cũng

also

/kuŋ˧ˀ˥/adverb

Meanings

  • adverb · A1

    Dùng để nói về một điều giống hoặc tương tự với điều đã nhắc đến trước đó.

    Anh ấy thích cà phê, tôi cũng thích cà phê.

  • adverb · A2

    Dùng để nói về mức độ vừa phải, có thể chấp nhận được.

    Món ăn này cũng ngon.

Appears in 10 scenarios

Start speaking today

Free, no card needed. On the web or in the app.

Get the app